Quý khách hàng đang tìm hiểu giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân? Trong bài viết này, Kotdoor sẽ giúp quý khách hàng cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ mới nhất trong năm 2026 cùng các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí và kinh nghiệm lựa chọn mẫu cửa phù hợp với nhu cầu và ngân sách sử dụng.
1. Tìm hiểu chung về cửa thép vân gỗ tại Bình Tân
Cửa thép vân gỗ là dòng cửa được sử dụng đa dạng, và ngày càng trở thành xu thế hiện nay với nhiều ứng dụng khác nhau từ cửa chính đến cửa phòng, cửa thoát hiểm,…
Cấu tạo cửa thép vân gỗ là tổ hợp của vật liệu thép mã kẽm chống han gỉ. Lõi bên trong sử dụng vật liệu giấy tổ ong giúp cách câm, cách nhiệt tốt. Với công nghệ sản xuất hiện đại như ngày nay, cửa thép vân gỗ có thể chống chịu với sự thay đổi của thời tiết tốt mà không bị cong vênh, co ngót, đảm bảo độ bền và an toàn cao nhưng vẫn giữ được nét thẩm mỹ và sang trọng của cửa gỗ tự nhiên.
2. Ưu điểm cửa thép vân gỗ tại Bình Tân
Ưu điểm cửa thép vân gỗ tại Bình Tân có thể khắc phục các điểm yếu của cửa gỗ tự nhiên như:
- Thiết kết ấn tượng, độc đáo, tính thẩm mỹ cao nhờ lớp phim giả gỗ như gỗ thật
- Độ chắc chắn, cứng cáp, đảm bảo độ an toàn cao nhờ chất liệu thép mạ điện cao cấp
- Độ bền tốt khi sử dụng lâu dài, không bị co dãn theo thời tiết
- Chịu nhiệt tốt, khả năng chống cháy lan tới 60 phút, được ứng dụng đa dạng từ cửa chính đến cửa thoát hiểm
- Khả năng vận hành đóng mở êm ái, đầm tay, độ cách âm, cách nhiệt tốt
- Thi công, lắp đặt, vận chuyển sản phẩm thuận tiện
- Đa dạng màu sắc – mẫu mã, hơn 18 màu sắc khác nhau
- Bề mặt xử lý sơn tĩnh điện cao cấp, phủ phim vân gỗ và lớp bảo vệ màu ngoài cùng giúp bền màu theo thời gian
- Khung xương làm bằng giấy tổ ong giúp phân tán lực, chịu va đập tốt, giảm tải trọng cho bộ cửa
- Chi phí hợp lý, chất lượng sản phẩm tốt và phù hợp để đầu tư sử dụng lâu dài
3. Bảng giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân
Dưới đây là bảng giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân chi tiết áp dụng cho năm 2026:
| LOẠI CỬA | MÃ SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ (VNĐ/M²) |
| 1. Cửa thép vân gỗ 1 cánh | KG-1 | 3.059.000 |
| 2. Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều | KG-22 | 3.252.200 – 3.421.250 |
| 3. Cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch | KG-21 | 3.336.150 |
| 4. Cửa thép vân gỗ 4 cánh đều | KG-42 | 3.421.250 – 3.577.650 |
| 5. Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch | KG-41 | 3.529.350 |
| 6. Cửa Luxury | KL | 3.650.100 |
| 7. Cửa Luxury 2 cánh – bản lề thủy lực | KLT | 3.722.550 |
| 8. Cửa Luxury 2 cánh – bản lề thủy lực vách kính nan đồng | KLT-3VK | 3.346.500 |
| 9. Cửa thép Deluxe | KD-1 | 2.886.500 |
| 10. Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh | KS-1 | 5.160.050/bộ |
| 11. Cửa sổ thép vân gỗ 2 cánh | KS-22 | 3.692.650 |
| 12. Cửa sổ thép vân gỗ 3 cánh | KS-32 | 3.740.950 |
| 13. Cửa sổ thép vân gỗ 4 cánh | KS-4 | 3.800.750 |
| 14. Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòm | KGV-1 | 3.513.250 |
| 15. Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòm | KGV-22 | 3.602.950 |
| 16. Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòm | KGV-42 | 3.662.750 |
| 17. Cửa sổ ô thoáng vòm 1 cánh | KSV-1 | 6.575.700/bộ |
| 18. Cửa sổ ô thoáng vòm 2 cánh | KSV-22 | 5.117.500 |
| 19. Cửa sổ ô thoáng vòm 3 cánh | KSV-32 | 5.267.000 |
| 20. Cửa sổ ô thoáng vòm 4 cánh | KSV-4 | 5.267.000 |
| 21. Vách kính cố định | KG1.1 | 3.059.000 |
| 22. Vách kính vòm cố định | KGV1.1 | 4.876.000 |
| 23. Cửa Classic 1 cánh – Tràn Viền | KAT-1 | 5.577.500 |
| 24. Cửa Classic 2 cánh lệch – Tràn Viền | KAT-21 | 5.922.500 |
| 25. Cửa Classic 2 cánh đều – Tràn Viền | KAT-22 | 5.807.500 |
| 26. Cửa Classic 4 cánh lệch – Tràn Viền | KAT-41 | 6.152.500 |
| 27. Cửa Classic 4 cánh đều – Tràn Viền | KAT-42 | 6.037.500 |
| 28. Cửa Classic 1 cánh | KA-1 | 5.347.500 |
| 29. Cửa Classic 2 cánh lệch | KA-21 | 5,807,500 |
| 30. Cửa Classic 2 cánh đều | KA-22 | 5.692.500 |
| 31. Cửa Classic 4 cánh lệch | KA-41 | 5.922.500 |
| 32. Cửa Classic 4 cánh đều | KA-42 | 5.807.500 |
| 33. Cửa Classic thủy lực vách kính | KATL | 6.037.500 |
| 34. Cửa sổ 1 cánh Classic | KAS-1 | 8.337.500 |
| 35. Cửa sổ 2 cánh Classic | KAS-22 | 5.922.500 |
| 36. Cửa sổ 3 cánh Classic | KAS-32 | 5.980.000 |
| 37. Cửa sổ 4 cánh Classic | KAS-4 | 6.095.000 |
| 38. Cửa sổ vòm 1 cánh Classic | KASV-1 | 9.257.500/BỘ |
| 39. Cửa sổ vòm 2 cánh Classic | KASV-22 | 6.727.500/BỘ |
| 40. Cửa sổ vòm 3 cánh Classic | KASV-32 | 6.957.500/BỘ |
| 41. Cửa sổ vòm 4 cánh Classic | KASV-4 | 6.957.500/BỘ |
Đơn giá trên: – Bảng giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân
+ Áp dụng cho đơn hàng xuất tại kho Thủ Đức – Tp. HCM
+ Chưa bao gồm thuế VAT 10%, chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trường.
+ Đối với cửa cánh phẳng hoặc sơn tĩnh điện một màu thì đơn giá sẽ giảm 100.000đ/m². Trong trường hợp cánh phẳng và sơn tĩnh điện một màu thì đơn giá giảm 200.000đ/m².
+ Đơn giá áp dụng cho cửa có chiêu dày tường tối đa 130mm. Trong trường hợp chiều dày tường lớn hơn 130mm, với mỗi 10mm tăng lên thì đơn giá cửa sẽ cộng thêm 10.000đ/m².
+ Diện tích tính giá cửa là diện tích thực thế của ô chờ hoàn thiện lắp đặt (Rộng x Cao).
+ Đối với những cửa có ô thoáng: Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.
+ Với Huỳnh 101, 101H, 103 có kích thước pano 540×1990 và huỳnh 103A có kích thước 260×1990 áp dụng cho chiều cao thông thuỷ từ 2500mm đến 2900mm
Bảo Hành:
+ Đối với cửa thép, bản lề: 36 tháng.
+ Đối với khóa và phụ kiện: 12 tháng.
4. Giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân – Bảng giá phụ kiện đi kèm
Bảng giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân – phụ kiện Khóa cửa & tay nắm:
| Loại phụ kiện | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1. Khóa huy hoàng | |||
| Khóa tay gạt hợp kim thông phòng | EX5810 | Bộ | 670.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim thông phòng | EX5868 | Bộ | 653.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim cửa chính | EX8510 | Bộ | 814.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim cửa chính | EX8568 | Bộ | 796.000 |
| Khóa tay gạt thân inox thông phòng | SS5810 | Bộ | 1.040.000 |
| Khóa tay gạt thân inox thông phòng | SS5868 | Bộ | 894.000 |
| Khóa tay gạt thân inox cửa chính | SS8510 | Bộ | 1.303.000 |
| Khóa tay gạt thân inox (HeleH) | SS8568 | Bộ | 1.158.000 |
| Khóa tay gạt thân inox đại | SS5810D | Bộ | 1.558.000 |
| Khóa tay gạt inox đại sảnh ổ Abus CHLB Đức | SS5810DS | Bộ | 4.023.000 |
| Khóa tay gạt nắm đồng đại PVD Gold | HC8561D | Bộ | 3.749.000 |
| Khóa tay nắm đồng đại saenh PVD Gold | HC8561DS | Bộ | 10.054.000 |
| 2. Khóa Roland | |||
| Khóa đồng đại màu cafe | L8555 | Bộ | Liên hệ |
| Khóa đồng đại sảnh màu cafe | XL8555 | Bộ | Liên hệ |
| 3. Khóa PHG | |||
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ | KR7155 | Bộ | 3.990.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, App mở điện thoại | Bộ | 4.515.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ | FP7155 | Bộ | 4.410.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, App mở điện thoại | Bộ | 5.145.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ | KR7153 | Bộ | 4.830.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa) | Bộ | 5.985.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ | FP7153 | Bộ | 5.775.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa) | Bộ | 7.140.000 | |
Lưu ý: Đối với khách hàng tự cung cấp khóa, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lỗ lắp khóa.
- Khóa cơ: 100,000đ/bộ.
- Khóa điện tử: 200,000đ/bộ.
> Xem thêm: Top 25 Mẫu cửa thép vân gỗ đẹp
Xem thêm: Ưu nhược điểm cửa thép vân gỗ
Giá cửa thép vân gỗ tại Bình Tân – Bảng giá phụ kiện đi kèm khác như:
| Loại phụ kiện | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| Ống nhòm cửa | MATTHAN | Cái | 237.000 |
| Ngưỡng cửa ngăn khói Inox – DoorSill | DOORSILL | md | 316.000 |
| Bản lề lá Inox SUS304 mạ đồng | BL.KMD.DONG | Bộ | 84.000 |
| Chốt âm lật (Clemon) | CA | Cái | 174.000 |
| Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnh | KLC10 | m² | 1.004.000 |
| Kính cường lực 10mm Xanh đen, chưa vát cạnh | KLC10-XD | m² | 1.208.000 |
| Kính cường lực 12mm, mài vát cạnh | KLC12-MAI-VAT | m² | 1.155.000 |
| Chặn cửa móng ngựa | CCMG | Cái | 185.000 |
| Vận chuyển lắp đặt bán kính 25km | PVC | m² | 350.000 |
5. Một số mẫu cửa thép vân gỗ tại Bình Tân phổ biến









6. Cung cấp và lắp đặt cửa thép vân gỗ tại Bình Tân
KotDoor là đơn vị chuyên cung cấp và thi công cửa thép vân gỗ cho nhiều công trình nhà ở tại TP.HCM nói riêng và toàn quốc nói chung. Khi lựa chọn KotDoor, khách hàng sẽ nhận được:
- Tư vấn tận tình theo nhu cầu thực tế.
- Nhiều mẫu cửa đẹp, đa dạng kích thước.
- Báo giá minh bạch, rõ ràng
- Hỗ trợ khảo sát, đo đạc tận nơi
- Thi công đúng kỹ thuật.
- Chính sách bảo hành rõ ràng.
- Ưu đãi độc quyền dành cho khách hàng
Chúng tôi luôn hướng đến giải pháp tối ưu giữa chất lượng, thẩm mỹ và chi phí để mang lại sự hài lòng cho khách hàng. Rất mong có cơ hội được hợp tác cùng quý anh/chị khách hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT KOTDOOR VIỆT NAM
Địa chỉ doanh nghiệp: 10/1F, đường Tô Ký, ấp Tam Đông, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0912.428.927 (Lộc Kotdoor)
Fanpage: Cửa Thép Vân Gỗ KotDoor
Website: cuathepgiago.vn
HỆ THỐNG SHOWROOM
Showroom 1: 10/1F Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
Showroom 2: 602,Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Showroom 3: Đường 23/10, Vĩnh Hiệp , Nha Trang, Khánh Hòa.
Showroom 4: 639,Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Showroom 5: 671,Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Q.2, Tp. HCM
Showroom 6: 235,Quốc Lộ 1K, P. Linh Xuân, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM

