Giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu bao gồm những gì? Chi phí lắp đặt, phụ kiện và thi công ra sao? Trong bài viết này Kotdoor sẽ cập nhật bảng giá chi tiết nhất giúp quý khách hàng đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách của khách hàng.
1. Giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu
Dưới đây là bảng giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2026:
| LOẠI CỬA | MÃ SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ (VNĐ/M²) |
| 1. Cửa thép vân gỗ 1 cánh | KG-1 | 3.059.000 |
| 2. Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều | KG-22 | 3.252.200 – 3.421.250 |
| 3. Cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch | KG-21 | 3.336.150 |
| 4. Cửa thép vân gỗ 4 cánh đều | KG-42 | 3.421.250 – 3.577.650 |
| 5. Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch | KG-41 | 3.529.350 |
| 6. Cửa Luxury | KL | 3.650.100 |
| 7. Cửa Luxury 2 cánh – bản lề thủy lực | KLT | 3.722.550 |
| 8. Cửa Luxury 2 cánh – bản lề thủy lực vách kính nan đồng | KLT-3VK | 3.346.500 |
| 9. Cửa thép Deluxe | KD-1 | 2.886.500 |
| 10. Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh | KS-1 | 5.160.050/bộ |
| 11. Cửa sổ thép vân gỗ 2 cánh | KS-22 | 3.692.650 |
| 12. Cửa sổ thép vân gỗ 3 cánh | KS-32 | 3.740.950 |
| 13. Cửa sổ thép vân gỗ 4 cánh | KS-4 | 3.800.750 |
| 14. Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòm | KGV-1 | 3.513.250 |
| 15. Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòm | KGV-22 | 3.602.950 |
| 16. Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòm | KGV-42 | 3.662.750 |
| 17. Cửa sổ ô thoáng vòm 1 cánh | KSV-1 | 6.575.700/bộ |
| 18. Cửa sổ ô thoáng vòm 2 cánh | KSV-22 | 5.117.500 |
| 19. Cửa sổ ô thoáng vòm 3 cánh | KSV-32 | 5.267.000 |
| 20. Cửa sổ ô thoáng vòm 4 cánh | KSV-4 | 5.267.000 |
| 21. Vách kính cố định | KG1.1 | 3.059.000 |
| 22. Vách kính vòm cố định | KGV1.1 | 4.876.000 |
| 23. Cửa Classic 1 cánh – Tràn Viền | KAT-1 | 5.577.500 |
| 24. Cửa Classic 2 cánh lệch – Tràn Viền | KAT-21 | 5.922.500 |
| 25. Cửa Classic 2 cánh đều – Tràn Viền | KAT-22 | 5.807.500 |
| 26. Cửa Classic 4 cánh lệch – Tràn Viền | KAT-41 | 6.152.500 |
| 27. Cửa Classic 4 cánh đều – Tràn Viền | KAT-42 | 6.037.500 |
| 28. Cửa Classic 1 cánh | KA-1 | 5.347.500 |
| 29. Cửa Classic 2 cánh lệch | KA-21 | 5,807,500 |
| 30. Cửa Classic 2 cánh đều | KA-22 | 5.692.500 |
| 31. Cửa Classic 4 cánh lệch | KA-41 | 5.922.500 |
| 32. Cửa Classic 4 cánh đều | KA-42 | 5.807.500 |
| 33. Cửa Classic thủy lực vách kính | KATL | 6.037.500 |
| 34. Cửa sổ 1 cánh Classic | KAS-1 | 8.337.500 |
| 35. Cửa sổ 2 cánh Classic | KAS-22 | 5.922.500 |
| 36. Cửa sổ 3 cánh Classic | KAS-32 | 5.980.000 |
| 37. Cửa sổ 4 cánh Classic | KAS-4 | 6.095.000 |
| 38. Cửa sổ vòm 1 cánh Classic | KASV-1 | 9.257.500/BỘ |
| 39. Cửa sổ vòm 2 cánh Classic | KASV-22 | 6.727.500/BỘ |
| 40. Cửa sổ vòm 3 cánh Classic | KASV-32 | 6.957.500/BỘ |
| 41. Cửa sổ vòm 4 cánh Classic | KASV-4 | 6.957.500/BỘ |
Đơn giá trên: – Bảng giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu
+ Áp dụng cho đơn hàng xuất tại kho Thủ Đức – Tp. HCM
+ Chưa bao gồm thuế VAT 10%, chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trường.
+ Đối với cửa cánh phẳng hoặc sơn tĩnh điện một màu thì đơn giá sẽ giảm 100.000đ/m². Trong trường hợp cánh phẳng và sơn tĩnh điện một màu thì đơn giá giảm 200.000đ/m².
+ Đơn giá áp dụng cho cửa có chiêu dày tường tối đa 130mm. Trong trường hợp chiều dày tường lớn hơn 130mm, với mỗi 10mm tăng lên thì đơn giá cửa sẽ cộng thêm 10.000đ/m².
+ Diện tích tính giá cửa là diện tích thực thế của ô chờ hoàn thiện lắp đặt (Rộng x Cao).
+ Đối với những cửa có ô thoáng: Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.
+ Với Huỳnh 101, 101H, 103 có kích thước pano 540×1990 và huỳnh 103A có kích thước 260×1990 áp dụng cho chiều cao thông thuỷ từ 2500mm đến 2900mm
Bảo Hành:
+ Đối với cửa thép, bản lề: 36 tháng.
+ Đối với khóa và phụ kiện: 12 tháng.
2. Bảng giá phụ kiện cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu
Bảng giá phụ kiện Khóa cửa – tay nắm:
| Loại phụ kiện | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1. Khóa huy hoàng | |||
| Khóa tay gạt hợp kim thông phòng | EX5810 | Bộ | 670.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim thông phòng | EX5868 | Bộ | 653.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim cửa chính | EX8510 | Bộ | 814.000 |
| Khóa tay gạt hợp kim cửa chính | EX8568 | Bộ | 796.000 |
| Khóa tay gạt thân inox thông phòng | SS5810 | Bộ | 1.040.000 |
| Khóa tay gạt thân inox thông phòng | SS5868 | Bộ | 894.000 |
| Khóa tay gạt thân inox cửa chính | SS8510 | Bộ | 1.303.000 |
| Khóa tay gạt thân inox (HeleH) | SS8568 | Bộ | 1.158.000 |
| Khóa tay gạt thân inox đại | SS5810D | Bộ | 1.558.000 |
| Khóa tay gạt inox đại sảnh ổ Abus CHLB Đức | SS5810DS | Bộ | 4.023.000 |
| Khóa tay gạt nắm đồng đại PVD Gold | HC8561D | Bộ | 3.749.000 |
| Khóa tay nắm đồng đại saenh PVD Gold | HC8561DS | Bộ | 10.054.000 |
| 2. Khóa Roland | |||
| Khóa đồng đại màu cafe | L8555 | Bộ | Liên hệ |
| Khóa đồng đại sảnh màu cafe | XL8555 | Bộ | Liên hệ |
| 3. Khóa PHG | |||
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ | KR7155 | Bộ | 3.990.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, App mở điện thoại | Bộ | 4.515.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ | FP7155 | Bộ | 4.410.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, App mở điện thoại | Bộ | 5.145.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ | KR7153 | Bộ | 4.830.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa) | Bộ | 5.985.000 | |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ | FP7153 | Bộ | 5.775.000 |
| Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa) | Bộ | 7.140.000 | |
Lưu ý: Đối với khách hàng tự cung cấp khóa, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lỗ lắp khóa.
- Khóa cơ: 100,000đ/bộ.
- Khóa điện tử: 200,000đ/bộ.
> Xem thêm: Top 25 Mẫu cửa thép vân gỗ đẹp
> Xem thêm: Ưu nhược điểm cửa thép vân gỗ
3. Giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu – Các phụ kiện khác
Bên cạnh bảng giá phụ kiện khóa cửa – tay nắm, các phụ kiện khác đi kèm cửa thép vân gỗ như:
| Loại phụ kiện | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| Ống nhòm cửa | MATTHAN | Cái | 237.000 |
| Ngưỡng cửa ngăn khói Inox – DoorSill | DOORSILL | md | 316.000 |
| Bản lề lá Inox SUS304 mạ đồng | BL.KMD.DONG | Bộ | 84.000 |
| Chốt âm lật (Clemon) | CA | Cái | 174.000 |
| Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnh | KLC10 | m² | 1.004.000 |
| Kính cường lực 10mm Xanh đen, chưa vát cạnh | KLC10-XD | m² | 1.208.000 |
| Kính cường lực 12mm, mài vát cạnh | KLC12-MAI-VAT | m² | 1.155.000 |
| Chặn cửa móng ngựa | CCMG | Cái | 185.000 |
| Vận chuyển lắp đặt bán kính 25km | PVC | m² | 350.000 |
4. Một số mẫu cửa thép vân gỗ thịnh hành tại Vũng Tàu













5. Vì sao chọn Kotdoor khi lắp đặt cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu
KotDoor là đơn vị chuyên cung cấp, thi công và lắp đặt cửa thép vân gỗ uy tín và chất lượng tại Vũng Tàu. Khi lựa chọn Kotdoor, quý khách hàng sẽ được hưởng các quyền lợi như:
- Tư vấn tận tình theo nhu cầu thực tế.
- Nhiều mẫu cửa đẹp, đa dạng kích thước.
- Báo giá minh bạch, rõ ràng
- Hỗ trợ khảo sát, đo đạc tận nơi
- Thi công đúng kỹ thuật.
- Chính sách bảo hành rõ ràng.
- Ưu đãi độc quyền dành cho khách hàng
Chúng tôi luôn hướng đến giải pháp tối ưu giữa chất lượng, thẩm mỹ và chi phí để mang lại sự hài lòng cho khách hàng.
Quý khách hàng quan tâm giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu có thể liên hệ chúng tôi qua Hotline hoặc đến các hệ thống Showroom để được tư vấn và trải nghiệm thực tế sản phẩm cùng những ưu đãi dành riêng cho khách hàng.
6. Các câu hỏi thường gặp
Giá cửa thép vân gỗ tại Vũng Tàu bao nhiêu tiền?
Tùy theo kích thước, mẫu cửa và phụ kiện đi kèm. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp kích thước thực tế của ô chờ.
Giá đã bao gồm lắp đặt chưa?
Tùy từng gói sản phẩm và chính sách báo giá của đơn vị cung cấp.
Thời gian sản xuất và lắp đặt bao lâu?
Thông thường từ 25 – 30 ngày tùy theo số lượng và mẫu mã sản phẩm.
KotDoor có khảo sát tận nơi tại Vũng Tàu không?
Có. Khách hàng có thể liên hệ để được khảo sát và tư vấn trực tiếp tại công trình.
CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT KOTDOOR VIỆT NAM
Địa chỉ doanh nghiệp: 10/1F, đường Tô Ký, ấp Tam Đông, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 096.455.4063 (Lộc Kotdoor)
Fanpage: Cửa Thép Vân Gỗ KotDoor
Website: cuathepgiago.vn
HỆ THỐNG SHOWROOM
Showroom 1: 10/1F Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
Showroom 2: 602,Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Showroom 3: Đường 23/10, Vĩnh Hiệp , Nha Trang, Khánh Hòa.
Showroom 4: 639,Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Showroom 5: 671,Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Q.2, Tp. HCM
Showroom 6: 235,Quốc Lộ 1K, P. Linh Xuân, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM
Cửa thép vân gỗ có bị gỉ sét không? Độ bền thực tế sau 10 năm sử dụng

